勾結
câu kết
Hán Việt: câu kết · Pinyin: gōu jié
Tổng quan
cấu kết | thông đồng với | hùa với óc nối ràng buộc chặt chẽ với nhau. câu kết câu kết ☆Móc nối ràng buộc chặt chẽ với nhau. cấu kết; thông đồng; móc ngoặc; ăn cánh (làm chuyện xấu)。為了進行不正當的活動暗中互相串通、結合。 暗中勾結 ngấm ngầm cấu kết với nhau 勾結官府 quan lại cấu kết với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui câu kết câu kết ☆Móc nối ràng buộc chặt chẽ với nhau.
- Cihui cấu kết | thông đồng với | hùa với óc nối ràng buộc chặt chẽ với nhau. câu kết câu kết ☆Móc nối ràng buộc chặt chẽ với nhau. cấu kết; thông đồng; móc ngoặc; ăn cánh (làm chuyện xấu)。為了進行不正當的活動暗中互相串通、結合。 暗中勾結 ngấm ngầm cấu kết với nhau 勾結官府 quan lại cấu kết với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中結合、串通。清.洪昇《長生殿》第二○齣:「誘諸番密相勾結,更私招四方亡命者,巢窟內盡藏凶孽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合:暗中~|~官府。
Eng
- CC-CEDICT to collude with|to collaborate with|to gang up with
- Cihui to collude with; to collaborate with; to gang up with