千羊之皮,不如一狐之腋
Pinyin: qiān yáng zhī pí,bù rú yī hú zhī yè
Tổng quan
Cấu tạo: 千 (thiên) + 羊 (dương) + 之 (chi) + 皮 (bì) + , + 不 (bất) + 如 (như) + 一 (nhất) + 狐 (hồ) + 之 (chi) + 腋 (dịch)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻凡人雖多,也只是庸才,不如一個賢士可貴。《史記.卷四三.趙世家》:「簡子曰:『大夫無罪。吾聞千羊之皮,不如一狐之腋,諸大夫朝,徒聞唯唯,不聞周舍之鄂鄂;是以憂也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻众愚不如一贤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻众愚不如一贤。