千里萬里

thiên lí vạn lí

Hán Việt: thiên lí vạn lí

Tổng quan

THIÊN LÝ VẠN LÝ Ngàn dặm muôn dặm, ý nói cùng với thiền nghĩa cách nhau rất xa. Đây là lời thiền sư ưa dùng. TSNL ghi: 若不妙會、則千里萬里。 Nếu chẳng diệu ngộ thì cùng với thiền nghĩa cách nhau rất xa

Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 萬 (vạn) + 裏 (lí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ý nói cùng với thiền nghĩa cách nhau rất xa
  • Nguồn khác Đây là lời thiền sư ưa dùng
  • Nguồn khác TSNL ghi: 若不妙會、則千里萬里。 Nếu chẳng diệu ngộ thì cùng với thiền nghĩa cách nhau rất xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里一曲 · 千里鹅毛 · 千里迢迢 · 万里长江 · 千里之外 · 萬里崖州 · 千里送鹅毛 · 千里眼