千里馬常有,而伯樂不常有

qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Pinyin: qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Tổng quan

chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ) | nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Cấu tạo: (thiên) + (lí) + (mã) + (thường) + (hữu) + + (nhi) + (bá) + (nhạc) + (bất) + (thường) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ) | nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Eng

  • CC-CEDICT lit. there are many swift horses, but very few who can spot them (proverb)|fig. many have talent, but few can recognize talent when they see it
  • Cihui lit. there are many swift horses, but very few who can spot them (proverb)/fig. many have talent, but few can recognize talent when they see it