半熟的

bán thục đích

Hán Việt: bán thục đích

Tổng quan

mềm nhão (như bột nhào), chắc không nở (bánh), bềnh bệch (da mặt), đần, đần độn (người) hiếm, hiếm có, ít có, loãng, rất quý, rất tốt, rất ngon, rất vui..., (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tái, xào còn hơi sống, rán

Cấu tạo: 半 (bán) + 熟 (thục) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chưa chín

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi doughy

Từ liên quan

Gần nghĩa

半熟练 · 半熟蛋 · 半熟链 · 半熟 · 熟的 · 半熟练的 · 半熟脸儿