半途而廢

bàn tú ér fèi bán đồ nhi phế

Hán Việt: bán đồ nhi phế · Pinyin: bàn tú ér fèi

Tổng quan

bỏ dở giữa chừng (thành ngữ) | để cái gì đó không hoàn thành

Cấu tạo: (bán) + (đồ) + (nhi) + (phế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán đồ nhi phế bán đồ nhi phế ☆Nửa đường mà bỏ, ý nói làm việc nửa chừng.
  • Cihui bỏ dở giữa chừng (thành ngữ) | để cái gì đó không hoàn thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情沒做成功就停止。比喻做事情有始無終。《三國演義》第一一四回:「臣已得祁山之寨,正欲收功,不期半途而廢。」《西遊記》第五七回:「沙僧只叫:『怎麼好!怎麼好!』這誠所謂半途而廢,中道而止也!」

Eng

  • CC-CEDICT to give up halfway (idiom); leave sth unfinished
  • Cihui 半途而廢 àntú'érfèi f.e. give up halfway; leave sth. unfinished | Zuò shì bù néng ∼. One can't give up halfway.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功亏一篑

Từ trái nghĩa

坚持不懈 · 堅持到底 · 持之以恒 · 贯彻始终 · 鍥而不舍