危险地

nguy hiểm địa

Hán Việt: nguy hiểm địa

Tổng quan

liều lỉnh, mạo hiểm phản bội, phụ bạc, bội bạc, lừa dối, xảo trá, không tin được; nguy hiểm kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên, lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi

Cấu tạo: 危 (nguy) + 險 (hiểm) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguy hiểm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hazardously

Từ liên quan

Gần nghĩa

危险品 · 危险性 · 危险期 · 危险物 · 危险的 · 危险 · 危险人物 · 危险分子