去皮

qù píkhứ bì

Hán Việt: khứ bì · Pinyin: qù pí

Tổng quan

gọt vỏ

Cấu tạo: 去 (khứ) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ vỏ
  • Cihui trừ bì
  • Tần suất từ lột da; lột da, róc, tước, bóc (vỏ...), phê bình nghiêm khắc; mẳng mỏ thậm tệ sự bắn pháo, sự nã pháo; gọt vỏ , bỏ vỏ , trừ bì
  • Biên soạn 1. skin; peel 2. excluding the packing (i.e., net weight)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flay

Eng

  • Cihui to peel; to remove the skin; to tare
  • Tần suất từ v.o. 1. skin; peel 2. excluding the packing (i.e., net weight)

Đức

  • Handedict häuten

Từ liên quan

Gần nghĩa

去皮的 · 去皮重 · 去世 · 去也 · 去了 · 去井 · 去信 · 去冰