发电机

fā diàn jīphát điện ki

Hán Việt: phát điện ki · Pinyin: fā diàn jī

Tổng quan

CƠ máy phát điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

把机械能转换为电能的机器,多由绕有线圈的转子和定子组成。用动力机器使转子转动就产生电能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由電磁感應作用而生電動勢,使外電路上有電流流通而產生電力的機械。

Cấu tạo: 發 (phát) + 電 (điện) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy phát điện
  • Cihui đinamô
  • Tần suất từ máy phát điện , đinamô; CƠ máy phát điện
  • Biên soạn generator; dynamo M:¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由電磁感應作用而生電動勢,使外電路上有電流流通而產生電力的機械。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把机械能转换为电能的机器,多由绕有线圈的转子和定子组成。用动力机器使转子转动就产生电能。
  • Kaggle Zh-Vi dynamo

Eng

  • Cihui electricity generator; dynamo

Đức

  • Handedict elektrischer Generator (S, Techn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

发电厂 · 发电所 · 发电的 · 发电站 · 发电花 · 发电量 · 发电 · 发电动机