吃人家的嘴軟,拿人家的手短
Pinyin: chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn
Tổng quan
nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
Cấu tạo: 吃 (cật) + 人 (nhân) + 家 (gia) + 的 (đích) + 嘴 (chủy) + 軟 (nhuyễn) + , + 拿 (nã) + 人 (nhân) + 家 (gia) + 的 (đích) + 手 (thủ) + 短 (đoản)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
Eng
- CC-CEDICT lit. the mouth that has been fed by others is soft, the hand that has received doesn't reach (idiom)|fig. one is partial to those from whom presents have been accepted
- Cihui lit. the mouth that has been fed by others is soft, the hand that has received doesn't reach (idiom); fig. one is partial to those from whom presents have been accepted