吃別人嚼過的饃不香
Pinyin: chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng
Tổng quan
nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước
Cấu tạo: 吃 (cật) + 別 (biệt) + 人 (nhân) + 嚼 (tước) + 過 (quá) + 的 (đích) + 饃 + 不 (bất) + 香 (hương)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon (thành ngữ) | nghĩa bóng: không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước
Eng
- CC-CEDICT lit. bread previously chewed by someone has no flavor (idiom)|fig. there's no joy in discovering something if someone else got there first
- Cihui lit. bread previously chewed by someone has no flavor (idiom)/fig. there's no joy in discovering something if someone else got there first