合成词

hé chéng cíhợp thành từ

Hán Việt: hợp thành từ · Pinyin: hé chéng cí

Tổng quan

TỪ từ ghép; từ hợp thành; từ tổ hợp (từ có hai từ trở lên)

新华 · Tân Hoa Đại lục

两个或两个以上的词素构成的词(区别于“单纯词”)。合成词可以分为两类。a)由两个或两个以上词根合成的,如“朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道”。b)由词根加词缀构成的,如“桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨”。前一类也叫复合词,后一类也叫派生词。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

由兩個或兩個以上的詞素所構成的詞。可分為兩類,由詞根和詞根組合成的稱為「複合詞」,如書本、草木、機器等; 由詞根和詞綴合成的稱為「派生詞」,如車子、花兒、阿姨等。

Cấu tạo: 合 (hợp) + 成 (thành) + 詞 (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ghi chú:
  • Tần suất từ từ hợp thành; từ tổ hợp; ; từ tổ hợp
  • Biên soạn 1. compound word 2. complex

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由兩個或兩個以上的詞素所構成的詞。可分為兩類,由詞根和詞根組合成的稱為「複合詞」,如書本、草木、機器等; 由詞根和詞綴合成的稱為「派生詞」,如車子、花兒、阿姨等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的词素构成的词(区别于“单纯词”)。合成词可以分为两类。a)由两个或两个以上词根合成的,如“朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道”。b)由词根加词缀构成的,如“桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨”。前一类也叫复合词,后一类也叫派生词。

Eng

  • Cihui compound word
  • Tần suất từ n. <lg.> 1. compound word 2. complex

Đức

  • Handedict zusammengesetztes Wort (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

合成器 · 合成数 · 合成法 · 合成物 · 合成的 · 合成革 · 合成 · 合成代谢