名落孫山

míng luò sūn shān danh lạc tôn san

Hán Việt: danh lạc tôn san · Pinyin: míng luò sūn shān

Tổng quan

nghĩa đen: rớt sau Sun Shan 孫山|孙山 (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial) (thành ngữ) | nghĩa bóng: trượt kỳ thi | tụt lại phía sau (trong cuộc thi)

Cấu tạo: (danh) + (lạc) + (tôn) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: rớt sau Sun Shan 孫山|孙山 (người đỗ cuối trong kỳ thi imperial) (thành ngữ) | nghĩa bóng: trượt kỳ thi | tụt lại phía sau (trong cuộc thi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳吳人孫山應試,考中最後一名,與其同往的鄉人兒子落選。回鄉後,鄉人問兒子考中沒有,孫山回答:「解名盡處是孫山,賢郎更在孫山外。」見宋.范公偁《過庭錄》。後比喻考試不中。《官場現形記》第五四回:「等到出榜,名落孫山,心上好不懊惱。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to fall behind Sun Shan 孫山|孙山[Sun1 Shan1] (who came last in the imperial examination) (idiom)|fig. to fail an exam|to fall behind (in a competition)
  • Cihui 名落孫山 íngluòsūnshān id. fail in a competitive examination | Jīnnián tā ¹kǎo dàxué yòushì ∼. He failed the collage entrance examination again this year.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

榜上无名

Từ trái nghĩa

名列前茅 · 獨占鰲頭 · 金榜题名 · 鼇頭獨占