吟議

ngâm nghị

Hán Việt: ngâm nghị

Tổng quan

ngâm ngợi 吟議 ◎ AHV: ngâm nghị. đgt. ngâm thơ và bàn ý nghĩa văn chương, “ngâm ngợi 吟議: laudare” [Taberd 1838: 335]. Bút thơ đã chép hương còn bén, ngâm ngợi nào ai chẳng động lòng. (Cam đường 245.4)

Cấu tạo: 吟 (ngâm) + 议 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ AHV: ngâm nghị

Từ liên quan

Gần nghĩa

吟𠮾 · 吟𩙍 · 吟味 · 吟咏 · 吟哦 · 吟唱 · 吟游 · 吟詠