否泰

fǒu tàiphủ thái

Hán Việt: phủ thái · Pinyin: fǒu tài

Tổng quan

bĩ thái 否泰 dt. tên hai quẻ trong Kinh Dịch, trời đất giao hoà, muôn vật hanh thông thì gọi là thái 泰, ngược lại bế tắc không giao hoà thì gọi là bĩ 否, hai quẻ biểu tượng cho sự đối lập tốt - xấu, thịn

新华 · Tân Hoa Đại lục

本为《周易》里两个卦名。天地交而万物通,叫泰”; 天地不交万物不通,叫否”。用以指世道盛衰、人事通塞、运气好坏等否泰如天地,足以荣汝身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

否,《易經》六十四卦之一,象天地不交,表惡運; 泰,《易經》六十四卦之一,象天地交泰,表好運。「否泰」比喻命運的好壞。晉.潘岳〈西征賦〉:「豈地勢之安危,信人事之否泰。」晉.劉琨〈勸進表〉:「昏明迭用,否泰相濟。」

Cấu tạo: 否 (phủ) + 泰 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bĩ thái 否泰 dt. tên hai quẻ trong Kinh Dịch, trời đất giao hoà, muôn vật hanh thông thì gọi là thái 泰, ngược lại bế tắc không giao hoà thì gọi là bĩ 否, hai quẻ biểu tượng cho sự đối lập tốt - xấu, thịnh - suy, bế tắc - hanh thông. Phan Nhạc đời Tấn trong tây chinh phú có câu: “há địa thế lúc an nguy, thực việc đời khi bĩ thái” (豈地勢之安危,信人事之否泰 khởi địa thế chi an nguy, tín nhân sự chi bĩ thái). Cho hay bĩ thái mấy lề cũ, nẻo có nghèo thì có an. (Bảo kính 144.7).; Bế tắc và hanh thông, sướng và khổ, may và rủi, chỉ sự hoàn toàn của mệnh số. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Số khá, bĩ rồi thời lại…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 否,《易經》六十四卦之一,象天地不交,表惡運; 泰,《易經》六十四卦之一,象天地交泰,表好運。「否泰」比喻命運的好壞。晉.潘岳〈西征賦〉:「豈地勢之安危,信人事之否泰。」晉.劉琨〈勸進表〉:「昏明迭用,否泰相濟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本为《周易》里两个卦名。天地交而万物通,叫泰”; 天地不交万物不通,叫否”。用以指世道盛衰、人事通塞、运气好坏等否泰如天地,足以荣汝身。

other

  • Nguồn khác Bế tắc và hanh thông, sướng và khổ, may và rủi, chỉ sự hoàn toàn của mệnh số
  • Nguồn khác »Số khá, bĩ rồi thời lại thái. Cơ thường, đông hết hẳn sang xuân«

Từ liên quan

Gần nghĩa

否决 · 否则 · 否咟 · 否婦 · 否定 · 否決 · 否矣 · 否認