呢子

ní zini tử

Hán Việt: ni tử · Pinyin: ní zi

Tổng quan

vải nỉ; dạ; nỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种较厚密的毛织品,多用来做制服﹑大衣等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毛織品,質料較厚密。如:「他自英國帶回上好的呢子,作為母親六十歲生日禮物。」

Cấu tạo: 呢 (ni) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải len
  • Tần suất từ vải len; vải nỉ; dạ; nỉ; dạ; nỉ
  • Biên soạn woollen cloth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毛織品,質料較厚密。如:「他自英國帶回上好的呢子,作為母親六十歲生日禮物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种较厚密的毛织品,多用来做制服﹑大衣等。

Eng

  • Cihui dense wool fabric (used for coats and jackets)
  • Tần suất từ n. woollen cloth

Từ liên quan

Gần nghĩa

呢呢 · 呢喃 · 呢帽 · 呢絨 · 呢绒 · 子丑 · 子书 · 子产