啞巴喫黃連,有苦說不出
Pinyin: yǎ bā chī huáng lián,yǒu kǔ shuō bù chū
Tổng quan
bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ) | không thể nói ra nỗi khổ của mình | thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出
Cấu tạo: 啞 (ách) + 巴 (ba) + 喫 (khiết) + 黃 (hoàng) + 連 (liên) + , + 有 (hữu) + 苦 (khổ) + 說 (thuyết) + 不 (bất) + 出 (xuất)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ) | không thể nói ra nỗi khổ của mình | thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 黄连:中药,味苦。哑巴吃了黄连,嘴里说不出来。比喻有苦难言
Eng
- CC-CEDICT to be forced to suffer in silence (idiom)|unable to speak of one's bitter suffering|sometimes written 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出
- Cihui to be forced to suffer in silence (idiom); unable to speak of one's bitter suffering; sometimes written 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出