啄破

trác phá

Hán Việt: trác phá

Tổng quan

bệnh ứ đờm (gà), (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội, hột (cam, táo, lê), (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt, hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc), sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý), bông hoa lẻ (của một cụm hoa), mắt dứa, (thông tục) bắn trúng (ai), thắng, đánh bại (ai), bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai), tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh), kêu "píp píp"

Cấu tạo: 啄 (trác) + 破 (phá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mổ thủng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pip

Từ liên quan

Gần nghĩa

啄物 · 啄生 · 啄痕 · 啄者 · 啄食 · 破事 · 破五 · 破亡