喇叭花
lạt bá hoa
Hán Việt: lạt bá hoa · Pinyin: lǎ ba huā
Tổng quan
HOA hoa loa kèn; hoa khiên ngưu; hoa lồng đèn
牵牛花的通称。
1.牽牛花的別名。《恆春縣志.卷九.物產》:「牽牛……江、浙俗名『喇叭花』。」參見「牽牛花」條。_x000D_ 2.泛指花形似喇叭的花朵。如木槿等。_x000D_ 3.比喻容貌、氣質庸俗的女性。多含貶義。如:「她自嘲是喇叭花,我卻覺得她像清新脫俗的百合花。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoa bìm bìm
- Tần suất từ (thực vật học) cây thuốc lá cảnh, màu tím sẫm; hoa bìm bìm; HOA hoa loa kèn; hoa khiên ngưu; hoa lồng đèn; hoa khiên ngưu; hoa lồng đèn
- Biên soạn white-edged morning glory M:²duǒ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽牛花的別名。《恆春縣志.卷九.物產》:「牽牛……江、浙俗名『喇叭花』。」參見「牽牛花」條。_x000D_ 2.泛指花形似喇叭的花朵。如木槿等。_x000D_ 3.比喻容貌、氣質庸俗的女性。多含貶義。如:「她自嘲是喇叭花,我卻覺得她像清新脫俗的百合花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵牛花的通称。
- Kaggle Zh-Vi petunia
Eng
- Cihui morning glory
- Tần suất từ n. white-edged morning glory M:²duǒ