喋血

dié xuèđiệp huyết

Hán Việt: điệp huyết · Pinyin: dié xuè

Tổng quan

đẫm máu; đổ máu (giết nhiều người)

新华 · Tân Hoa Đại lục

殺人眾多,踏血而行。《史記.卷九○.魏豹彭越傳.太史公曰》:「魏豹、彭越雖故賤,然已席卷千里,南面稱孤,喋血乘勝日有聞矣。」連橫〈臺灣通史序〉:「朱、林以下,輒啟兵戎,喋血山河,藉言恢復。」也作「蹀血」、「啑血」。

Cấu tạo: 喋 (điệp) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắm máu
  • Cihui thảm sát
  • Tần suất từ tắm máu , thảm sát; đẫm máu; đổ máu (giết nhiều người); đổ máu
  • Biên soạn 喋血 iéxuè v.o. <wr.> have a bloodbath ◆n. blood flowing; bloodshed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 殺人眾多,踏血而行。《史記.卷九○.魏豹彭越傳.太史公曰》:「魏豹、彭越雖故賤,然已席卷千里,南面稱孤,喋血乘勝日有聞矣。」連橫〈臺灣通史序〉:「朱、林以下,輒啟兵戎,喋血山河,藉言恢復。」也作「蹀血」、「啑血」。

Eng

  • Cihui (literary) bloodbath; carnage
  • Tần suất từ 喋血 iéxuè v.o. <wr.> have a bloodbath ◆n. blood flowing; bloodshed

Từ liên quan

Gần nghĩa

喋喋 · 血丝 · 血中 · 血书 · 血亏 · 血亲 · 血仇 · 血债