喜笑顏開
hỉ tiếu nhan khai
Hán Việt: hỉ tiếu nhan khai · Pinyin: xǐ xiào yán kāi
Tổng quan
cười tươi rạng rỡ (thành ngữ) | rạng rỡ hạnh phúc mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở; nở mày nở mặt。 心情愉快,滿臉笑容。
Nghĩa
Việt
- Cihui cười tươi rạng rỡ (thành ngữ) | rạng rỡ hạnh phúc mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở; nở mày nở mặt。 心情愉快,滿臉笑容。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情愉快,笑容滿面。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「故人相見,喜笑顏開,遂留於衙署中安歇。」《說唐》第八回:「叔寶換了新衣,來到後堂,重新見禮,秦夫人喜笑顏開。」
Eng
- CC-CEDICT grinning from ear to ear (idiom)|beaming with happiness
- Cihui grinning from ear to ear (idiom); beaming with happiness