嚮往

xiàng wǎng hưởng vãng

Hán Việt: hưởng vãng · Pinyin: xiàng wǎng

Tổng quan

khao khát | mong mỏi

Cấu tạo: (hưởng) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khao khát | mong mỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仰慕、神往。宋.王安石〈答司馬諫議書〉:「無由會晤,不任區區向往之至。」《聊齋志異.卷五.狐夢》:「畢每讀青鳳傳,心輒向往,恨不一遇。」也作「嚮往」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 思慕而神往。如:「桃花源的生活令人嚮往。」也作「向往」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因敬仰羡慕而希望能得到或达到一心向往|无由会晤,不任区区向往之至。

Eng

  • CC-CEDICT to yearn for|to look forward to
  • Cihui to yearn for; to look forward to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰慕 · 倾心 · 怀念 · 憧憬 · 景仰 · 神往 · 神驰 · 钦慕