圈內

quān nèiquyển nội

Hán Việt: quyển nội · Pinyin: quān nèi

Tổng quan

trong giới nội bộ; trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.); (đặc biệt) trong giới showbiz

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.圓圈的內部。如:「老師請站在圈內的小朋友蹲下來。」 2.引申指在某一行業範疇之內。如:「演員的辛酸,恐怕只有圈內的人才能深刻體會。」

Cấu tạo: 圈 (quyển) + 內 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong giới nội bộ
  • Cihui trong cộng đồng (nhà xuất bản, người đi xe đạp hoặc cosplayer, v.v.)
  • Cihui (đặc biệt) trong giới showbiz
  • Tần suất từ quyển nạp/quyển nội: trong vòng; trong vòng
  • Biên soạn 圈內 uānnèi p.w. within a circle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圓圈的內部。如:「老師請站在圈內的小朋友蹲下來。」 2.引申指在某一行業範疇之內。如:「演員的辛酸,恐怕只有圈內的人才能深刻體會。」

Eng

  • Cihui among insiders; within the community (of publishers, cyclists or cosplayers etc); (esp.) in show business circles
  • Tần suất từ 圈內 uānnèi p.w. within a circle

Từ liên quan

Gần nghĩa

圈內人 · 內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債