圣观自在菩萨一百八名经
thánh quan tự tại bồ tát nhất bách bát danh kinh
Hán Việt: thánh quan tự tại bồ tát nhất bách bát danh kinh
Tổng quan
thánh quán tự tại bồ tát nhất bách bát danh kinh (經名)一卷,趙宋天息災譯。☸
Cấu tạo: 圣 (thánh) + 观 (quan) + 自 (tự) + 在 (tại) + 菩 (bồ) + 萨 (tát) + 一 (nhất) + 百 (bách) + 八 (bát) + 名 (danh) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui thánh quán tự tại bồ tát nhất bách bát danh kinh (經名)一卷,趙宋天息災譯。☸