圭璋

khuê chương

Hán Việt: khuê chương

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.貴重的玉器。《禮記.禮器》:「圭璋特。」唐.孔穎達.正義:「圭璋特者,圭璋,玉中之貴也。」 2.比喻人品的高潔。語本《詩經.大雅.卷阿》:「顒顒邛邛,如圭如璋。」

Cấu tạo: 圭 (khuê) + 璋 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngọc khuê chương
  • Biên soạn 圭璋 guīzhāng n. 1. dignity 2. high-quality jade 3. noble character (of people)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貴重的玉器。《禮記.禮器》:「圭璋特。」唐.孔穎達.正義:「圭璋特者,圭璋,玉中之貴也。」 2.比喻人品的高潔。語本《詩經.大雅.卷阿》:「顒顒邛邛,如圭如璋。」

Eng

  • Cihui 圭璋 guīzhāng n. 1. dignity 2. high-quality jade 3. noble character (of people)
  • Tần suất từ 圭璋 guīzhāng n. 1. dignity 2. high-quality jade 3. noble character (of people)

Từ liên quan

Gần nghĩa

圭峰 · 圭祖 · 圭臬 · 圭表 · 圭角 · 圭躔 · 圭亚那 · 圭何有