地区差价

dì qū chā jiàđịa khu soa giá

Hán Việt: địa khu soa giá · Pinyin: dì qū chā jià

Tổng quan

chênh lệch giá địa phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

同一商品同一时间因在不同地区收购或销售而形成的价格差额。这是由于商品在不同地区生产有不同的成本,商品在地区之间流动要支付运输以及损耗引起的费用。保持合理的地区差价,有利于生产的合理布局,扩大地区间商品交流。

Cấu tạo: 地 (địa) + 區 (khu) + 差 (soa) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến động giá theo khu vực
  • Tần suất từ chênh lệch giá địa phương , biến động giá theo khu vực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一商品同一时间因在不同地区收购或销售而形成的价格差额。这是由于商品在不同地区生产有不同的成本,商品在地区之间流动要支付运输以及损耗引起的费用。保持合理的地区差价,有利于生产的合理布局,扩大地区间商品交流。

Eng

  • Cihui local differences in price; regional price variation
  • Tần suất từ local differences in price; regional price variation

Từ liên quan

Gần nghĩa

地区冲突 · 地区号码 · 地区法院 · 地区经济 · 地区元老院 · 地区图 · 地区性 · 地区区域