地心说

dì xīn shuōđịa tâm thuyết

Hán Việt: địa tâm thuyết · Pinyin: dì xīn shuō

Tổng quan

THUYẾT thuyết địa tâm (thuyết thiên văn cổ đại, cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ và đứng yên, mặt trăng, mặt trời và các hành tinh khác quay xung quanh trái đất.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代西方认识宇宙的一种学说。由古希腊天文学家托勒玫正式建立。认为地球静止于宇宙中心,其他一切天体都绕地球转动,并提出本轮”、均轮”系统和偏心圆模型来解释行星的视运动中各种复杂现象。

Cấu tạo: 地 (địa) + 心 (tâm) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuyết địa tâm
  • VietPhrases thuyết địa tâm
  • Tần suất từ thuyết địa tâm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代西方认识宇宙的一种学说。由古希腊天文学家托勒玫正式建立。认为地球静止于宇宙中心,其他一切天体都绕地球转动,并提出本轮”、均轮”系统和偏心圆模型来解释行星的视运动中各种复杂现象。

Eng

  • Cihui geocentric theory
  • Tần suất từ geocentric theory

Đức

  • Handedict Geozentrisches Weltbild (S, Astron)

Từ liên quan

Gần nghĩa

地心 · 地心吸力 · 地心引力 · 地心纬度 · 地心圈 · 地心浩劫 · 心说