地雷战

dì léi zhànđịa lôi chiến

Hán Việt: địa lôi chiến · Pinyin: dì léi zhàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.特指抗日战争时期,中国共产党领导的根据地军民利用地雷巧妙地同敌人进行的战斗。

Cấu tạo: 地 (địa) + 雷 (lôi) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiến tranh mìn
  • Biên soạn (land) mine warfare

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.特指抗日战争时期,中国共产党领导的根据地军民利用地雷巧妙地同敌人进行的战斗。

Eng

  • Cihui 地雷戰 ìléizhàn n. (land) mine warfare
  • Tần suất từ n. (land) mine warfare

Từ liên quan

Gần nghĩa

地雷 · 地雷工兵 · 地雷区 · 地雷场 · 地雷戰 · 地雷阵 · 地雷陣 · 地雷拉发线