坐臥不安

zuò wò bù āntọa ngọa bất an

Hán Việt: tọa ngọa bất an · Pinyin: zuò wò bù ān

Tổng quan

(số nhiều) sự bồn chồn, người hay sốt ruột, người hay làm người khác sốt ruột, sự hối hả, tiếng sột soạt (của quần áo), làm sốt ruột, bồn chồn, sốt ruột, lo lắng, không yên tâm, cựa quậy nhúc nhích lu

新华 · Tân Hoa Đại lục

坐着躺着都不安宁。形容因忧愁恐惧而不安的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容焦急、煩燥,心神不定的樣子。《周書.卷四七.藝術傳.姚僧垣傳》:「大將軍襄樂公賀蘭隆先有氣疾,加以水腫,喘息奔急,坐臥不安。」《封神演義》第七回:「心下躊躕,坐臥不安,如芒刺背。」也作「坐立不安」。

Cấu tạo: 坐 (tọa) + 臥 (ngọa) + 不 (bất) + 安 (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng ngồi không yên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容焦急、煩燥,心神不定的樣子。《周書.卷四七.藝術傳.姚僧垣傳》:「大將軍襄樂公賀蘭隆先有氣疾,加以水腫,喘息奔急,坐臥不安。」《封神演義》第七回:「心下躊躕,坐臥不安,如芒刺背。」也作「坐立不安」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惊惶失措 · 提心吊胆 · 诚惶诚恐

Từ trái nghĩa

处之泰然 · 心安理得