堂堂密密

đường đường mật mật

Hán Việt: đường đường mật mật

Tổng quan

ĐƯỜNG ĐƯỜNG MẬT MẬT Còn gọi: Biến giới bất tằng tàng. Chỉ cho lý tuyệt đối bày hiện khắp nơi một cách rõ ràng. CĐTĐL q. 18 ghi: 雪峰有時謂眾曰:堂堂密密地。師出問曰:是什麼堂堂密密?雪峰起立曰:道什麼?師退步而立。 Đôi khi Tuyết Phong bảo chún

Cấu tạo: 堂 (đường) + 堂 (đường) + 密 (mật) + 密 (mật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Biến giới bất tằng tàng
  • Nguồn khác Chỉ cho lý tuyệt đối bày hiện khắp nơi một cách rõ ràng
  • Nguồn khác CĐTĐL q
  • Nguồn khác 18 ghi: 雪峰有時謂眾曰:堂堂密密地。師出問曰:是什麼堂堂密密?雪峰起立曰:道什麼?師退步而立。 Đôi khi Tuyết Phong bảo chúng rằng: Chân lý hiện bày khắp nơi một cách rõ ràng
  • Nguồn khác Sư bước ra hỏi: Cái gì là chân lý hiện bày khắp nơi? Tuyết Phong đứng dậy nói: Nói cái gì? Sư lùi bước rồi đứng

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂堂正正 · 密密麻麻 · 密密层层 · 密密匝匝 · 密密丛丛 · 密密叢叢 · 密密实实 · 密密心心