密密心心

mật mật tâm tâm

Hán Việt: mật mật tâm tâm

Tổng quan

MẬT MẬT TÂM TÂM Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Mật Ý(密意). Vân Môn trong TĐT q. 11 ghi: 人定亥, 莫把三乘相匹配。 要知此意現真宗, 密密心心超三昧。 Người tu quyết định phút cuối cùng, Chớ nên kết duyên với tam thừa. Cần biết ý nà

Cấu tạo: 密 (mật) + 密 (mật) + 心 (tâm) + 心 (tâm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn goi: Mật Ý(密意)
  • Nguồn khác Vân Môn trong TĐT q
  • Nguồn khác 11 ghi: 人定亥, 莫把三乘相匹配。 要知此意現真宗, 密密心心超三昧。 Người tu quyết định phút cuối cùng, Chớ nên kết duyên với tam thừa
  • Nguồn khác Cần biết ý này hiện chân tông, Mật mật tâm tâm siêu tam muội

Từ liên quan

Gần nghĩa

心心相印 · 密密麻麻 · 密密层层 · 密密匝匝 · 心心念念 · 密密丛丛 · 密密叢叢 · 密密实实