堅決

jiān juékiên quyết

Hán Việt: kiên quyết · Pinyin: jiān jué

Tổng quan

kiên quyết; cương quyết (thái độ, chủ trương, hành động...). thái độ rất kiên quyết. 認識了錯誤就堅決改正. nhận ra sai sót là kiên quyết sửa sai ngay. 堅決走社會主義道路. kiên quyết đi theo con đường chủ nghĩa xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

(态度、主张、行动等)确定不移; 不犹豫态度~ㄧ认识了错误就~改正 ㄧ~抓好安全生产的各项工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心志堅定不移。《史記.卷五五.留侯世家》:「上欲廢太子,立戚夫人子趙王如意。大臣多諫爭,未能得堅決者也。」《新唐書.卷二二五.逆臣傳中.朱泚傳》:「泚自謂得人助,逆志堅決。」

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 決 (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 堅決 iānjué* s.v. firm; determined ◆adv. firmly; resolutely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志堅定不移。《史記.卷五五.留侯世家》:「上欲廢太子,立戚夫人子趙王如意。大臣多諫爭,未能得堅決者也。」《新唐書.卷二二五.逆臣傳中.朱泚傳》:「泚自謂得人助,逆志堅決。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (态度、主张、行动等)确定不移; 不犹豫态度~ㄧ认识了错误就~改正 ㄧ~抓好安全生产的各项工作。
  • Kaggle Zh-Vi be dead set on

Eng

  • Cihui firm; resolute; determined

Đức

  • Handedict entschlossen

other

  • Nguồn khác Vững chắc không thể thay đổi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚定 · 坚强 · 执意 · 果断 · 顽强

Từ trái nghĩa

动摇 · 游移 · 犹豫 · 踌躇 · 迟疑