堅韌不拔
kiên nhận bất bạt
Hán Việt: kiên nhận bất bạt · Pinyin: jiān rèn bù bá
Tổng quan
kiên cường và bất khuất (thành ngữ) | kiên trì và không khuất phục
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên cường và bất khuất (thành ngữ) | kiên trì và không khuất phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容意志堅強,不可動搖。如:「工人們表現出堅韌不拔的毅力,終於把山鑿通。」「先民篳路藍縷、以啟山林,展現了堅韌不拔的精神。」
Eng
- CC-CEDICT firm and indomitable (idiom); tenacious and unyielding
- Cihui 堅韌不拔 iānrènbùbá* f.e. dauntless