百折不回

bǎi zhé bù huíbách chiết bất hồi

Hán Việt: bách chiết bất hồi · Pinyin: bǎi zhé bù huí

Tổng quan

THIỆT, CHIẾT BẤT HỒI kiên định; vững vàng; kiên cường; không dao động; không lùi bước

新华 · Tân Hoa Đại lục

折:挫折。比喻意志坚强,无论受到多少次挫折,毫不动摇退缩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

意志剛強,雖受盡挫折,仍能堅持不變,奮鬥到底。《兒女英雄傳》第一七回:「想要留住她這番遠行,又料著那位姑娘,俠腸烈性,定是百折不回,斷非三兩句留得住她。」也作「百折不撓」、「百折不挫」。

Cấu tạo: 百 (bách) + 折 (chiết) + 不 (bất) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 百折不撓
  • Cihui 百折不挠
  • Biên soạn unbending; not turning back for anything

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意志剛強,雖受盡挫折,仍能堅持不變,奮鬥到底。《兒女英雄傳》第一七回:「想要留住她這番遠行,又料著那位姑娘,俠腸烈性,定是百折不回,斷非三兩句留得住她。」也作「百折不撓」、「百折不挫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"百折不挠"。

Eng

  • Cihui 百折不回 ǎizhébùhuí f.e. unbending; not turning back for anything

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不屈不挠 · 坚韧不拔 · 百折不挠

Từ trái nghĩa

一蹶不振