報酬

bào chou báo thù

Hán Việt: báo thù · Pinyin: bào chou

Tổng quan

phần thưởng | thù lao ền đáp lại. Như Báo thi 報施. báo thù báo thù ☆Đền đáp lại. Như Báo thi 報施. thù lao。由於使用別人的勞動、物件等而付給別人的錢或實物。

Cấu tạo: (báo) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo thù báo thù ☆Đền đáp lại. Như Báo thi 報施.
  • Cihui phần thưởng | thù lao ền đáp lại. Như Báo thi 報施. báo thù báo thù ☆Đền đáp lại. Như Báo thi 報施. thù lao。由於使用別人的勞動、物件等而付給別人的錢或實物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對做事的人所提供的酬資、回饋。如:「幫忙別人,別老想著要得什麼報酬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于使用别人的劳动、物件等而付给别人的钱或实物:种花栽树,是我应尽的义务,不要~。

Eng

  • CC-CEDICT reward|remuneration
  • Cihui reward; remuneration

ja

  • JMdict remuneration|recompense|reward|toll

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人工 · 利益 · 工资 · 工钱 · 报答 · 薪金 · 酬劳 · 酬报 · 酬金