塞尺

sāi chǐtắc xích

Hán Việt: tắc xích · Pinyin: sāi chǐ

Tổng quan

thước kẹp; thước đo độ dày mỏng

新华 · Tân Hoa Đại lục

又称厚薄规”。检验两个相结合面间的间隙大小的一种量规。由一组具有不同标准厚度的金属片组成。使用时选取一片或数片重叠组成不同尺寸,插入间隙中以测量其大小。

Cấu tạo: 塞 (tắc) + 尺 (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thước đo khe hở thước kẹp; thước đo độ dày mỏng。測量兩個接合面的間隙的量具,由不同厚度(一般為0.01- 0.05毫米)的金屬薄片組成。也叫塞尺。見〖厚薄規〗。
  • Tần suất từ thước đo khe hở; thước kẹp; thước đo độ dày mỏng; thước đo độ dày mỏng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称厚薄规”。检验两个相结合面间的间隙大小的一种量规。由一组具有不同标准厚度的金属片组成。使用时选取一片或数片重叠组成不同尺寸,插入间隙中以测量其大小。

Eng

  • Cihui feeler gauge
  • Tần suất từ feeler gauge

Đức

  • Handedict Fühlerlehre (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

塞上 · 塞伦 · 塞住 · 塞倫 · 塞入 · 塞北 · 塞外 · 塞子