夜鹭

yè lùdạ lộ

Hán Việt: dạ lộ · Pinyin: yè lù

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。鳥綱鸛形目鷺科。嘴黑,上嘴嚙喙先端有缺刻,頸肥短,有白色飾羽,胸腹白,背覆羽有同色三角斑,腳暗黃,跗蹠被網目狀鱗。

Cấu tạo: 夜 (dạ) + 鷺 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cò bợ
  • Google Alex v6 cò đêm
  • Tần suất từ (loài chim ở Trung Quốc) vạc đen (Nycticorax nycticorax)
  • Biên soạn night heron M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鳥綱鸛形目鷺科。嘴黑,上嘴嚙喙先端有缺刻,頸肥短,有白色飾羽,胸腹白,背覆羽有同色三角斑,腳暗黃,跗蹠被網目狀鱗。

Eng

  • Cihui (bird species of China) black-crowned night heron (Nycticorax nycticorax)
  • Tần suất từ n. night heron M:²zhī

Đức

  • Handedict Nachtreiher

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤 · 夜半 · 夜叉 · 夜啼