大事了畢

đại sự liễu tất

Hán Việt: đại sự liễu tất

Tổng quan

ĐẠI SỰ LIỄU TẤT Thành ngữ. Việc lớn đã xong. Tức chỉ cho việc lãnh ngộ hoàn toàn tự tánh, siêu thoát sinh tử. DTNL q. 2 ghi: 公(指張無盡居士)疑團愈熟、在客軒中行坐俱不安、方轉身欲上床、忽爾脫然、復走上方丈、時悅公(指兜率悅和尚)預知其來、備香燭開門接見、乃曰:且喜相公大事

Cấu tạo: 大 (đại) + 事 (sự) + 了 (liễu) + 毕 (tất)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Việc lớn đã xong
  • Nguồn khác Tức chỉ cho việc lãnh ngộ hoàn toàn tự tánh, siêu thoát sinh tử
  • Nguồn khác DTNL q
  • Nguồn khác Khi đó hòa thượng Đâu Suất Duyệt biết trước Vô Tận sẽ đến nên chuẩn bị nhang đèn, mở cửa tiếp đón
  • Nguồn khác Ngài nói: Mừng cho Tướng công, việc lớn đã xong

Từ liên quan

Gần nghĩa

大事铺张 · 大事去矣 · 大事不好 · 大事因緣 · 大事改革 · 大事發明 · 大事誇張 · 大事不糊涂