大事不糊涂

dà shì bù hú túđại sự bất hồ đồ

Hán Việt: đại sự bất hồ đồ · Pinyin: dà shì bù hú tú

Tổng quan

"chinese_explanation": "指在有关政治的是非问题上能坚持原则,态度鲜明。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在有关政治的是非问题上能坚持原则,态度鲜明。

Cấu tạo: 大 (đại) + 事 (sự) + 不 (bất) + 糊 (hồ) + 塗 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指在有关政治的是非问题上能坚持原则,
  • Biên soạn 态度鲜明。"}
  • Biên soạn v.p. be clear-minded in dealing with matters of great importance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在有关政治的是非问题上能坚持原则,态度鲜明。

Eng

  • Cihui 大事不糊塗 àshì bù hútu v.p. be clear-minded in dealing with matters of great importance
  • Tần suất từ v.p. be clear-minded in dealing with matters of great importance

Từ liên quan

Gần nghĩa

糊涂地浪费 · 大事铺张 · 大事去矣 · 大事不好 · 大事了畢 · 大事因緣 · 大事改革 · 大事發明