大刀闊斧

dà dāo kuò fǔ đại đao khoát phủ

Hán Việt: đại đao khoát phủ · Pinyin: dà dāo kuò fǔ

Tổng quan

mạnh dạn và dứt khoát quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)。比喻辦事果斷而有魄力。

Cấu tạo: (đại) + (đao) + (khoát) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh dạn và dứt khoát quyết đoán; mạnh mẽ cả đoán; dứt khoát hẳn hoi; dao to búa lớn (giải quyết công việc dứt khoát dứt điểm)。比喻辦事果斷而有魄力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大的刀、闊的斧,最利砍斵。大刀闊斧形容軍隊聲勢浩大,殺氣騰騰。《水滸傳》第三四回:「秦明辭了知府,飛身上馬,擺開隊伍,催趲軍兵,大刀闊斧,逕奔清風寨來。」 2.比喻處事興革果斷有魄力。如:「他做事向來極有主張,動輒大刀闊斧的改革陋習,絕不拖延。」《孽海花》第五回:「莊壽香大刀闊斧,氣象萬千,將來可以獨當一面。」

Eng

  • CC-CEDICT bold and decisive
  • Cihui bold and decisive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大马金刀

Từ trái nghĩa

小手小脚 · 束手无策 · 细针密缕 · 缩手缩脚