大匠能與人規矩,不能使人巧
Pinyin: dà jiàng néng yǔ rén guī jǔ,bù néng shǐ rén qiǎo
Tổng quan
Cấu tạo: 大 (đại) + 匠 (tượng) + 能 (năng) + 與 (dữ) + 人 (nhân) + 規 (quy) + 矩 (củ) + , + 不 (bất) + 能 (năng) + 使 (sử) + 人 (nhân) + 巧 (xảo)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大匠:指在某方面造诣高的人;巧:灵巧。高明的匠人只能教人规矩,不能使人心灵手巧。指必须要主观努力,不能单依靠客观条件。