大集大虚空藏菩萨所问经
đại tập đại hư không tàng bồ tát sở vấn kinh
Hán Việt: đại tập đại hư không tàng bồ tát sở vấn kinh
Tổng quan
đại tập đại hư không tạng bồ tát sở vấn kinh (經名)十卷,唐不空譯,與大集經虛空藏菩薩品同本異譯。☸
Cấu tạo: 大 (đại) + 集 (tập) + 大 (đại) + 虚 (hư) + 空 (không) + 藏 (tàng) + 菩 (bồ) + 萨 (tát) + 所 (sở) + 问 (vấn) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui đại tập đại hư không tạng bồ tát sở vấn kinh (經名)十卷,唐不空譯,與大集經虛空藏菩薩品同本異譯。☸