天下沒有白喫的午餐

thiên hạ một hữu bạch khiết đích ngọ xan

Hán Việt: thiên hạ một hữu bạch khiết đích ngọ xan

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (hạ) + (một) + (hữu) + (bạch) + (khiết) + (đích) + (ngọ) + (xan)

Nghĩa

Eng

  • Cihui there's no such thing as a free lunch