天賦

tiān fù thiên phú

Hán Việt: thiên phú · Pinyin: tiān fù

Tổng quan

tài năng | quyền năng bẩm sinh rời cho, không do mình làm ra hay tập luyện mà có. thiên phú thiên phú ☆Trời cho, không do mình làm ra hay tập luyện mà có. 1. thiên bẩm; thiên phú; trời cho。自然賦予;生來就具備。 天賦機謀 cơ mưu thiên phú 2. thiên tư; tư chất tự nhiên。天資。 有天賦 có thiên tư

Cấu tạo: (thiên) + (phú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên phú thiên phú ☆Trời cho, không do mình làm ra hay tập luyện mà có.
  • Cihui tài năng | quyền năng bẩm sinh rời cho, không do mình làm ra hay tập luyện mà có. thiên phú thiên phú ☆Trời cho, không do mình làm ra hay tập luyện mà có. 1. thiên bẩm; thiên phú; trời cho。自然賦予;生來就具備。 天賦機謀 cơ mưu thiên phú 2. thiên tư; tư chất tự nhiên。天資。 有天賦 có thiên tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天生的才能,自然的稟賦。《舊唐書.卷一九.僖宗本紀》:「河中節度使王重榮神資壯烈,天賦機謀,誓立功名,志安家國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个人生来所具有的生理特点。个人大脑的生理结构和禀赋的某些差别,是后天才智发展的物质基础。但人的聪明才智只能通过后天的社会实践才能真正形成。

Eng

  • CC-CEDICT gift|innate skill
  • Cihui gift; innate skill

ja

  • JMdict natural (e.g. talent)|innate|inborn|inherent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

先天 · 天分 · 天才 · 天生 · 天禀 · 天资

Từ trái nghĩa

鈍根