头头是道

tóu tóu shì dàođầu đầu thị đạo

Hán Việt: đầu đầu thị đạo · Pinyin: tóu tóu shì dào

Tổng quan

THỊ ĐẠO rõ ràng mạch lạc; rõ ràng đâu ra đấy; nói mạch lạc rõ ràng đâu ra đấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.原为佛教语﹐指处处都存在着道◇用以形容说话或做事有条不紊。语本《续传灯录.慧力洞源禅师》"方知头头方是道,法法本圆成。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原為禪宗語,指道無所不在。《續傳燈錄.卷二六.慧力洞源禪師》:「佛祖不立,雨落街頭自溼,凡聖何依,晴乾自是無泥。方知頭頭皆是道,法法本圓成。」後遂用以形容言行清楚明白、有條理。《西湖佳話.靈隱詩跡》:「老師父既出口便成,想胸中定然頭頭是道。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 頭 (đầu) + 是 (thị) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn clear and logical

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.原为佛教语﹐指处处都存在着道◇用以形容说话或做事有条不紊。语本《续传灯录.慧力洞源禅师》"方知头头方是道,法法本圆成。"

Eng

  • Cihui 頭頭是道 óutóushìdào f.e. clear and logical; Tā shuō ³de ∼. What he said was clear and logical

Đức

  • Handedict klar und logisch

other

  • Nguồn khác mọi việc hiển bày thiền cơ
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 至道無難言端語端一有多種二無兩般。雖無許多事天際日上時月便下、檻前山深時水便寒。到這裏言也端語也端、頭頭是道物物全眞、豈不是心境俱忘、打成一片處? Chí đạo không khó, ngôn ngữ vẫn đúng, một có nhiều thứ, hai không hai loại
  • Nguồn khác Câu này dạy người không nên nhiều việc, khi mà ở chân trời mặt trời mọc mặt trăng lặn, khi mà ở trước thềm núi sâu suối lạnh
  • Nguồn khác Đến cảnh giới ấy, lời cũng đúng, nói cũng đúng, mỗi chỗ đều có đạo pháp, vật vật toàn chân, há hẳng phải công phu tâm cảnh đều quên, nhồi thành một khối?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

井井有条 · 有条有理 · 条理分明

Từ trái nghĩa

乱七八糟 · 杂乱无章 · 颠三倒四