奇特事

kì đặc sự

Hán Việt: kì đặc sự

Tổng quan

KỲ ĐẶC SỰ Sự việc sắc nét độc đáo hay bản sắc độc đáo. Chương Đại Đồng Đầu Tử trong CĐTĐL q. 15 ghi: 僧問﹕大藏教中還有奇特事也無?師曰﹕演出大藏教。 Tăng hỏi: Trong Đại Tạng giáo có việc sắc nét độc đáo không? Sư đáp: Phát

Cấu tạo: 奇 (kì) + 特 (đặc) + 事 (sự)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chương Đại Đồng Đầu Tử trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 15 ghi: 僧問﹕大藏教中還有奇特事也無?師曰﹕演出大藏教。 Tăng hỏi: Trong Đại Tạng giáo có việc sắc nét độc đáo không? Sư đáp: Phát huy Đại tạng giáo
  • Nguồn khác Chương Huyền Sa Sư Bị trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 18 ghi: 師有時云﹕諸禪德!汝諸人盡巡方行腳來,稱我參禪學道,爲有奇特去處?爲當只恁麼東問西問? Có khi sư nói: Thiền đức các ngươi đều đã đi hành cước các nơi, trở về đây xưng ta đã tham thiền học đạo
  • Nguồn khác Vậy có bản sắc gì độc đáo, hay chỉ hỏi này hỏi nọ như thế?

Từ liên quan

Gần nghĩa

奇特地 · 奇特的 · 奇特經 · 奇特 · 奇特行为 · 奇特的作品 · 奇特之人 · 奇特之物