奚故

hề cố

Hán Việt: hề cố

Tổng quan

hề cố: (văn) Vì cớ gì, vì sao?: 越人興師誅田成子,曰:奚故殺君而取國? Người nước Việt đem binh giết chết Điền Thành Tử, và hỏi: Vì sao giết vua mà lấy nước? (Lã thị Xuân thu)

Cấu tạo: 奚 (hề) + 故 (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hề cố: (văn) Vì cớ gì, vì sao?: 越人興師誅田成子,曰:奚故殺君而取國? Người nước Việt đem binh giết chết Điền Thành Tử, và hỏi: Vì sao giết vua mà lấy nước? (Lã thị Xuân thu)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奚以 · 奚如 · 奚幸 · 奚暇 · 奚爲 · 奚由 · 奚若 · 奚落