奢華

shē huá xa hoa

Hán Việt: xa hoa · Pinyin: shē huá

Tổng quan

sang trọng | phung phí | xa hoa

Cấu tạo: (xa) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sang trọng | phung phí | xa hoa
  • Cihui xa hoa xa hoa ☆Phung phí vào việc chưng diện loè loẹt, vào cái bề ngoài cho đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奢靡華麗。元.馬致遠〈新水令.四時湖水鏡無瑕套〉:「雄宴賞,聚奢華。人不奢華,山景本無價。」《儒林外史》第五五回:「有餘的就會奢華,不足的就見蕭索。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奢侈豪华陈设奢华。

Eng

  • CC-CEDICT luxurious|sumptuous|lavish
  • Cihui luxurious; sumptuous; lavish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

华侈 · 奢侈 · 浪费

Từ trái nghĩa

俭朴 · 俭省 · 俭约 · 朴实 · 朴素 · 质朴