女性化
nữ tính hóa
Hán Việt: nữ tính hóa · Pinyin: nǚ xìng huà
Tổng quan
nữ tính hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nữ tính hóa
- Tần suất từ nữ tính hóa , sự nữ tính hóa; phú tính đàn bà cho, làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái, thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà) sự phú tính đàn bà cho, sự làm cho uỷ mị, sự làm cho nhu nhược, (ngôn ngữ học) sự đổi ra giống cái phú tính đàn bà cho, làm cho uỷ mị, làm cho nhu nhược, (ngôn ngữ học) đổi ra giống cái, thành uỷ mị (như đàn bà), thành nhu nhược (như đàn bà)
- Biên soạn feminization
Mainland
- Kaggle Zh-Vi feminisation
Eng
- JMdict feminization
- JMdict feminisation
- Cihui to feminize; feminization
- Tần suất từ n. feminization
Đức
- Handedict weiblich
ja
- JMdict 女性化(じょせいか)