女性主义

nǚ xìng zhǔ yìnữ tính chủ nghĩa

Hán Việt: nữ tính chủ nghĩa · Pinyin: nǚ xìng zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa nữ quyền

新华 · Tân Hoa Đại lục

為爭取性別平等、解構父權體制、建立新文化,所提出之理論分析與行動方案之總稱。如:「女性主義雖有許多不同流派,卻都以爭取性別平等為目標。」

Cấu tạo: 女 (nữ) + 性 (tính) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa nữ quyền
  • Tần suất từ chủ nghĩa nam nữ bình quyền; chủ nghỉa nư quyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為爭取性別平等、解構父權體制、建立新文化,所提出之理論分析與行動方案之總稱。如:「女性主義雖有許多不同流派,卻都以爭取性別平等為目標。」

Eng

  • Cihui feminism
  • Tần suất từ feminism

Đức

  • Handedict Feminismus (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

女性亲戚 · 女性信徒 · 女性割礼 · 女性化的 · 女性厌恶 · 女性男爵 · 女性舞者 · 女性贬抑